Bạn đã giải mã trọn vẹn toàn bộ 37 bài toán và hoạt động trong Chương IV (trang 80 – 87).
Bạn đã giải mã trọn vẹn toàn bộ 37 bài toán và hoạt động trong Chương IV (trang 80 – 87).
• Định nghĩa: Tam giác có 2 cạnh bằng nhau (AB = AC).
• Tính chất: Hai góc ở đáy bằng nhau (B = C).
• Dấu hiệu nhận biết: Tam giác có 2 cạnh bằng nhau HOẶC 2 góc bằng nhau là tam giác cân.
• Tam giác đều: 3 cạnh bằng nhau ⇔ 3 góc bằng nhau và bằng 60°. (Tam giác cân có 1 góc 60° là tam giác đều).
• Tam giác vuông cân: Vuông và cân tại đỉnh góc vuông; hai góc nhọn ở đáy luôn bằng 45°.
• Định nghĩa: Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng (đồng thời là trục đối xứng của đoạn thẳng).
• Tính chất 2 chiều (Quỹ tích): Điểm nằm trên trung trực ⇔ Cách đều 2 mút của đoạn thẳng (MA = MB).
• Dựng hình compa: Vẽ 2 cung tròn cùng bán kính R > AB/2 từ hai tâm A và B.
Trong tam giác cân, đường kẻ từ đỉnh cân hạ xuống cạnh đáy vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến, đường phân giác, và là đường trung trực của cạnh đáy.