Đánh Giá Hoạt Động 2021 – 2025 & Nửa Đầu 2026 Nhóm Cổ Phiếu Tiêu Dùng Thiết Yếu & Nông Nghiệp Trên Sàn UPCoM Theo Tiêu Chuẩn Đầu Tư Giá Trị

Khảo sát chuyên sâu 6 doanh nghiệp hàng đầu đáp ứng tiêu chí thanh khoản và minh bạch tài chính.

I. Bối Cảnh Ngành & Bộ Tiêu Chí Sàng Lọc Cổ Phiếu UPCoM

Giai đoạn 2021 – 2025 và nửa đầu năm 2026 ghi nhận những biến động kinh tế vĩ mô sâu sắc tác động trực tiếp đến ngành Tiêu dùng thiết yếu (Consumer Staples / FMCG) và Nông nghiệp tại Việt Nam: từ đứt gãy chuỗi cung ứng thời kỳ đại dịch Covid-19 (2021), lạm phát chi phí nguyên vật liệu và biến động tỷ giá (2022 – 2023), cho đến chu kỳ phục hồi sức mua tiêu dùng và tái cấu trúc mạng lưới phân phối (2024 – H1/2026).

Trên sàn UPCoM – nơi tập trung nhiều doanh nghiệp đầu ngành nhưng chưa niêm yết trên các sàn giao dịch tập trung (HOSE/HNX) – việc lựa chọn cổ phiếu đòi hỏi quá trình sàng lọc nghiêm ngặt nhằm loại trừ rủi ro thanh khoản và rủi ro quản trị:

                            QUY TRÌNH SÀNG LỌC CỔ PHIẾU
                            
    ┌────────────────────────────────────────────────────────────────────────┐
    │ 1. Vũ trụ Cổ phiếu Tiêu dùng thiết yếu & Nông nghiệp trên UPCoM        │
    └───────────────────────────────────┬────────────────────────────────────┘
                                        ▼
    ┌────────────────────────────────────────────────────────────────────────┐
    │ 2. Lọc Thanh khoản: GTGD bình quân đạt tối thiểu > 300 triệu – 1 tỷ/phiên│
    └───────────────────────────────────┬────────────────────────────────────┘
                                        ▼
    ┌────────────────────────────────────────────────────────────────────────┐
    │ 3. Lọc Tuân thủ: Loại bỏ hoàn toàn diện CẢNH BÁO, KIỂM SOÁT, HẠN CHẾ GD │
    │    (Loại trừ: LTG do chậm BCTC/khủng hoảng nợ; HNG do lỗ luỹ kế; AGM...)│
    └───────────────────────────────────┬────────────────────────────────────┘
                                        ▼
    ┌────────────────────────────────────────────────────────────────────────┐
    │ 4. Danh mục 6 Cổ phiếu Đạt chuẩn Nghiên cứu & Định giá Chuyên sâu:     │
    │    • QNS: CTCP Đường Quảng Ngãi (Vua sữa hạt Fami, Mía đường An Khê)   │
    │    • MCH: CTCP Hàng tiêu dùng Masan (Đế chế FMCG Chin-su, Omachi)      │
    │    • CLX: CTCP XNK & Đầu tư Chợ Lớn (Sở hữu 40,7% Thực phẩm Cholimex)   │
    │    • APF: CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi (Đầu ngành tinh bột sắn)  │
    │    • VLC: Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam (Mộc Châu Milk & Vinabeef)   │
    │    • VSN: CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (Vissan - Thịt chế biến)       │
    └────────────────────────────────────────────────────────────────────────┘

Theo dữ liệu từ VietstockFinance - Dữ liệu Giao dịch UPCoM, Cổng thông tin Doanh nghiệp HNX/UPCoM và CafeF Dữ liệu Thị trường, danh sách 6 doanh nghiệp trên đáp ứng đầy đủ tính thanh khoản giao dịch hàng ngày, báo cáo tài chính kiểm toán minh bạch và không vi phạm bất kỳ diện kiểm soát nào của cơ quan quản lý.

II. Phân Tích Chi Tiết Từng Doanh Nghiệp (2021 – 2025 & H1/2026)

1. CTCP Đường Quảng Ngãi (Mã: QNS)

Mô hình kinh doanh & Con hào kinh tế (Economic Moat)
QNS vận hành mô hình tích hợp tiêu dùng – nông nghiệp tuần hoàn khép kín gồm ba mảng trụ cột:

  • Mảng Dinh dưỡng thực vật (Vinasoy / Fami): Nắm giữ 80% – 85% thị phần sữa đậu nành bao bì giấy tại Việt Nam suốt hơn một thập kỷ. Thương hiệu Fami sở hữu mạng lưới phân phối rộng khắp hơn 200.000 điểm bán lẻ truyền thống (GT) và phủ kín kênh hiện đại (MT). Xu hướng hạ nhiệt của giá đậu nành non-GMO thế giới giúp biên gộp mảng sữa duy trì ở mức cao 45% – 48%.
  • Mảng Mía đường & Điện sinh khối (Cụm CN An Khê - Gia Lai): Sở hữu nhà máy ép mía công suất lớn nhất Việt Nam (18.000 tấn mía/ngày). Bã mía được tận dụng làm nhiên liệu cho Nhà máy Điện sinh khối 95 MW phát điện lên lưới EVN, giúp giảm chi phí sản xuất đường xuống mức thấp nhất ngành. Khoảng 50% sản lượng đường tinh luyện RE được tiêu thụ nội bộ làm nguyên liệu cho sữa, bia Dung Quất, bánh kẹo Biscafun và nước khoáng Thạch Bích.
                  ┌─────────────────────────────────────────────────┐
                  │       TẬP ĐOÀN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI (QNS)           │
                  └───────────────────────┬─────────────────────────┘
                                          │
        ┌─────────────────────────────────┼─────────────────────────────────┐
        ▼                                 ▼                                 ▼
┌──────────────────┐             ┌──────────────────┐             ┌──────────────────┐
│  MẢNG SỮA THỰC VẬT│             │ MÍA ĐƯỜNG & ĐIỆN │             │  FMCG PHỤ TRỢ    │
│  (Vinasoy / Fami)│             │ (Cụm CN An Khê)  │             │                  │
├──────────────────┤             ├──────────────────┤             ├──────────────────┤
│• 80-85% thị phần │             │• 18.000 tấn/ngày │             │• Bia Dung Quất   │
│• 200.000+ điểm GT│             │• Điện SK: 95 MW  │             │• BK Biscafun     │
│• Biên gộp ~48%   │             │• Khép kín phụ phẩm│             │• Nước Thạch Bích │
└──────────────────┘             └──────────────────┘             └──────────────────┘
Chỉ tiêu Tài chính202120222023202420256T/2026
Doanh thu thuần (tỷ VNĐ)7.3358.25510.02110.24310.5756.051
Giá vốn hàng bán (tỷ VNĐ)5.0735.7956.6976.8057.1203.873
Lợi nhuận gộp (tỷ VNĐ)2.2622.4603.3243.4383.4552.178
Lợi nhuận sau thuế (tỷ VNĐ)1.2541.2862.1892.1791.916958
Biên Lợi nhuận gộp (%)30,8%29,8%33,2%33,6%32,7%36,0%
Biên Lợi nhuận ròng (%)17,1%15,6%21,8%21,3%18,1%15,8%
ROE (%)19,1%18,1%27,1%23,7%19,3%19,5% (TTM)
ROIC (%)16,5%15,9%24,2%22,1%18,2%18,8% (TTM)
EPS cơ bản (VNĐ/cp)3.5103.6035.9555.9285.2125.212 (TTM)
BVPS (VNĐ/cp)19.27020.59023.97026.06027.88028.972
Cổ tức tiền mặt (VNĐ/cp)3.0003.0004.0004.0003.5001.000 (Tạm ứng Đ1)

Dòng tiền & Sức khỏe Bảng cân đối kế toán:

  • Tiền mặt ròng (Net Cash) khổng lồ: Tính đến 30/06/2026, QNS sở hữu 8.974 tỷ VNĐ tiền và tiền gửi ngắn hạn, trong khi nợ ngắn hạn lưu động chỉ là 3.794 tỷ VNĐ và hoàn toàn không có nợ vay dài hạn. Tiền mặt ròng đạt 5.180 tỷ VNĐ (tương đương 14.090 VNĐ/cp, chiếm 31% thị giá).
  • Dòng tiền tự do (FCF): FCF hàng năm duy trì thặng dư dồi dào từ 1.800 – 2.040 tỷ VNĐ/năm nhờ chi tiêu vốn đầu tư mới (CapEx) chỉ ở mức 350 – 450 tỷ VNĐ/năm, cho phép doanh nghiệp duy trì tỷ suất cổ tức tiền mặt 7,5% – 8,8%/năm bền vững.

2. CTCP Hàng tiêu dùng Masan (Mã: MCH)

Mô hình kinh doanh & Con hào kinh tế (Economic Moat)
MCH là doanh nghiệp dẫn đầu thị trường hàng tiêu dùng nhanh (FMCG) đóng gói tại Việt Nam với 4 ngành hàng cốt lõi:

  • Gia vị (Seasonings): Chiếm ~40% doanh thu với các thương hiệu Chin-su, Nam Ngư, Tam Thái Tử. Nắm giữ hơn 65% thị phần nước mắm và tương ớt toàn quốc với biên gộp vượt 52%.
  • Thực phẩm tiện lợi (Convenience Foods): Chiếm ~30% doanh thu với Omachi (cao cấp), Kokomi (phổ thông) và mở rộng danh mục bữa ăn tiện lợi (RMR - Restaurant Meal Replacement).
  • Đồ uống & Cà phê: Nước tăng lực Wake-up 247, Compact, Vinacafé, nước khoáng Vĩnh Hảo.
  • Chăm sóc gia đình & cá nhân (HPC): Bột giặt/Nước giặt NET, Chanté.
  • Mô hình phân phối Retail Supreme: Tái cấu trúc mở rộng trực tiếp lên hơn 550.000 điểm bán lẻ GT cùng hiệu ứng cộng hưởng từ hơn 3.600 cửa hàng WinMart/WinMart+ thuộc hệ sinh thái Masan.
                       ┌───────────────────────────────────────────┐
                       │        MASAN CONSUMER ECOSYSTEM           │
                       └─────────────────────┬─────────────────────┘
                                             │
      ┌───────────────────────┬──────────────┴────────┬──────────────────────┐
      │                       │                       │                      │
┌─────▼──────┐          ┌─────▼──────┐          ┌─────▼──────┐         ┌─────▼──────┐
│  GIA VỊ    │          │ TIỆN LỢI   │          │  ĐỒ UỐNG   │         │    HPC     │
│ (Seasoning)│          │(Convenience│          │ (Beverage) │         │(Home & PC) │
├────────────┤          ├────────────┤          ├────────────┤         ├────────────┤
│ • Chin-su  │          │ • Omachi   │          │ • Wake-up  │         │ • Net      │
│ • Nam Ngư  │          │ • Kokomi   │          │   247      │         │ • Chanté   │
│ • Tam Thái │          │ • Lẩu tự   │          │ • Compact  │         │ • Sư Tử    │
│   Tử       │          │   sôi/RMR  │          │ • Vĩnh Hảo │         │   Trắng    │
└─────┬──────┘          └─────┬──────┘          └─────┬──────┘         └─────┬──────┘
      │                       │                       │                      │
      └───────────────────────┼───────────────────────┴──────────────────────┘
                              │
               ┌──────────────▼──────────────┐
               │    HỆ THỐNG PHÂN PHỐI       │
               ├─────────────────────────────┤
               │ • Kênh GT: ~550.000 điểm    │
               │   (Mô hình Retail Supreme)  │
               │ • Kênh MT: WinCommerce      │
               │   (3.600+ WinMart/WinMart+) │
               │ • Go Global: Mỹ, Nhật, Hàn, │
               │   EU (Chin-su Global)       │
               └─────────────────────────────┘
Chỉ tiêu Tài chính202120222023202420256T/2026
Doanh thu thuần (tỷ VNĐ)27.77428.18328.29530.89730.55715.637
Lợi nhuận gộp (tỷ VNĐ)11.45411.28312.98814.39813.9177.193
LNST Cổ đông Mẹ (tỷ VNĐ)5.4575.4537.0887.7507.1003.350
Biên Lợi nhuận gộp (%)41,2%40,0%45,9%46,6%45,5%46,0%
Biên Lợi nhuận ròng (%)19,9%19,6%25,4%25,9%24,0%22,1%
ROE (%)36,4%26,6%29,4%48,4%39,4%34,5% (TTM)
ROIC (%)28,5%21,2%24,8%38,6%31,5%28,0% (TTM)
EPS điều chỉnh (VNĐ/cp)7.6117.6059.88610.6906.685*6.730 (TTM)
BVPS (VNĐ/cp)21.19929.01034.17022.75917.53519.303
Cổ tức tiền mặt (VNĐ/cp)4.500026.8009.5002.5002.500

*Ghi chú: EPS và BVPS năm 2025 – 2026 điều chỉnh sau đợt tăng vốn lên 1.062 triệu cổ phiếu và các đợt chi trả cổ tức tiền mặt đặc biệt.

So sánh tương quan với Masan MEATLife (Mã: MML):
Khác với MCH đóng vai trò là "cỗ máy in tiền mặt" (Cash Cow) tăng trưởng đều đặn với ROE >35%, MML hoạt động trong mảng đạm động vật. MML ghi nhận giai đoạn tái cấu trúc mạnh mẽ từ 2022–2024 và bắt đầu có lãi ròng tích cực trở lại trong năm 2025 (LNST 619 tỷ) và H1/2026. Tuy nhiên, biên lợi nhuận của MML chịu biến động chu kỳ giá heo hơi cao hơn nhiều so với danh mục tiêu dùng thiết yếu của MCH.

3. CTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (Mã: CLX - Cholimex)

Mô hình kinh doanh & Con hào kinh tế (Economic Moat)
CLX là một doanh nghiệp đặc thù hoạt động theo mô hình công ty Holding đầu tư vốn kết hợp khai thác hạ tầng công nghiệp:

  • Sở hữu 40,72% CTCP Thực phẩm Cholimex (CMF): CMF là thương hiệu gia vị, nước tương, tương ớt hàng đầu VN (đối trọng trực tiếp với Chin-su). CMF đóng góp 65% – 70% tổng lợi nhuận sau thuế của CLX. Năm 2025, LNST của CMF đạt kỷ lục 356 tỷ VNĐ.
  • Khai thác KCN Vĩnh Lộc 1 & Kho bãi Logistics: KCN Vĩnh Lộc 1 đã lấp đầy 100%, mang lại dòng tiền tiền thuê đất, phí hạ tầng và dịch vụ kho vận ổn định.
Chỉ tiêu Tài chính20212022202320242025H1/2026
Doanh thu thuần (tỷ VNĐ)455594518518514~280
LNST hợp nhất (tỷ VNĐ)166184181198206105
ROE (%)10,5%10,9%10,3%10,8%10,8%10,8% (TTM)
EPS cơ bản (VNĐ/cp)1.9172.1252.0902.2862.3792.425 (TTM)

Định giá từng phần (SOTP) & Tài sản ngầm:
Giá trị phần vốn tại CMF (~1.100 tỷ VNĐ) ngang bằng toàn bộ vốn hóa của CLX trên sàn. Nếu định giá CMF theo P/E ngành 12x – 14x, phần sở hữu của CLX đạt giá trị thực 1.740 – 2.030 tỷ VNĐ. Kèm theo KCN Vĩnh Lộc 1 tạo dòng tiền ròng ~55 tỷ/năm và các quỹ đất mở rộng.

4. CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi (Mã: APF - APFCO)

Mô hình kinh doanh & Con hào kinh tế (Economic Moat)
APF là doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu tinh bột sắn quy mô lớn nhất Việt Nam, vận hành 7 nhà máy sản xuất tinh bột sắn tại Tây Nguyên và Lào với tổng công suất đạt 600.000 – 650.000 tấn sản phẩm/năm. Lợi thế dịch chuyển nhà máy sang Lào giúp giảm 20% – 30% giá thành thu mua nguyên liệu và nhân công.

Chỉ tiêu Tài chính20212022202320242025H1/2026
Doanh thu thuần (tỷ VNĐ)5.4707.1286.4866.5506.583~3.350
LNST hợp nhất (tỷ VNĐ)275366182160161115
ROE (%)38,2%41,6%20,0%17,0%16,4%22,5% (TTM)
EPS cơ bản (VNĐ/cp)13.75013.2066.5816.4006.4407.200 (TTM)
Cổ tức tiền mặt (VNĐ/cp)4.0004.5004.5002.5002.5002.500

5. Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (Mã: VLC - Vilico)

Mô hình kinh doanh & Định giá Tài sản sâu:
VLC sở hữu 59,3% CTCP Giống bò sữa Mộc Châu và liên doanh Bò thịt Vinabeef Tam Đảo (Hợp tác Sojitz Nhật Bản). Tính đến 30/06/2026, VLC sở hữu hơn 2.823 tỷ VNĐ tiền gửi ngân hàng. Tiền mặt ròng (Net Cash) đạt 2.600 tỷ VNĐ (tương đương 12.235 VNĐ/cp), cao hơn cả thị giá hiện tại trên sàn (12.100 VNĐ). Với mức giá này, nhà đầu tư sở hữu trọn vẹn giá trị tiền mặt ròng và được "tặng không" cổ phần tại Mộc Châu Milk và Vinabeef.

Chỉ tiêu Tài chính202120222023202420256T/2026
Doanh thu thuần (tỷ VNĐ)2.9283.1463.1502.9583.1121.520
LNST Cổ đông Mẹ (tỷ VNĐ)161119109651935,3
EPS cơ bản (VNĐ/cp)1.52287063230887332 (năm hóa)
BVPS (VNĐ/cp)19.20021.40023.47023.60023.65023.800

6. CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (Mã: VSN - Vissan)

Đặc điểm chu kỳ & Khó khăn hiện tại:
VSN chiếm ~65% thị phần xúc xích tiệt trùng phía Nam. Tuy nhiên, doanh thu giảm dần từ 4.337 tỷ (2021) xuống 3.085 tỷ (2025) do cạnh tranh khốc liệt. EPS năm hóa H1/2026 đạt 954 VNĐ. Việc triển khai dự án di dời nhà máy 1.587 tỷ VNĐ đòi hỏi vốn lớn khiến công ty tạm dừng trả cổ tức, nhưng tạo ra giá trị tài sản ngầm lớn khi chuyển đổi quỹ đất Nơ Trang Long 20 ha.

III. Bảng So Sánh Toàn Diện Các Chỉ Số Tài Chính, Dòng Tiền & Định Giá

Mã CP Thị giá (VNĐ) Vốn hóa (Tỷ VNĐ) EPS TTM (VNĐ) P/E (TTM) P/B Tiền mặt ròng (Tỷ VNĐ) Tỷ suất Cổ tức ROE (%)
QNS45.50016.7265.2128,73x1,57x+5.1807,69%19,5%
MCH138.000146.6116.73020,51x7,15x-1.7003,62%39,4%
CLX13.0001.1262.4255,36x0,58x+905,77%10,8%
APF45.2001.1077.2006,28x1,02x-1.1506,64%22,5%
VLC12.1002.57133236,45x0,51x+2.6000,00%1,5%
VSN18.8001.52195419,71x1,06x+4001,06%5,3%

IV. Kiểm Định Theo Tiêu Chuẩn Đầu Tư Của Benjamin Graham & Warren Buffett

TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH QNSMCHCLXAPFVLCVSN
I. KHUNG BENJAMIN GRAHAM
1. Quy mô doanh thu > 5.000 tỷĐẠTĐẠTKHÔNGĐẠTKHÔNGKHÔNG
2. Thanh toán hiện hành (CR>=2.0)ĐẠT (2,6x)KHÔNG (1,4x)ĐẠT (3,2x)KHÔNG (1,4x)ĐẠT (4,5x)ĐẠT (2,2x)
3. Nợ DH < Vốn luân chuyểnĐẠT (Nợ=0)ĐẠTĐẠT (Nợ=0)ĐẠTĐẠT (Nợ=0)ĐẠT (Nợ=0)
6. Bội số Graham (P/E*P/B <=22.5)ĐẠT (13,71)KHÔNG (146,6)ĐẠT (3,10)ĐẠT (6,41)ĐẠT (18,53)ĐẠT (20,81)
7. Số Graham (Graham Number)58.288 VNĐ54.064 VNĐ35.051 VNĐ84.715 VNĐ13.334 VNĐ19.547 VNĐ
II. KHUNG WARREN BUFFETT
1. Lợi thế con hào lớn (Moat)XUẤT SẮCXUẤT SẮCĐẠT KHÁĐẠTĐẠT KHÁĐẠT
3. Tỷ suất ROE/ROIC > 15%ĐẠTXUẤT SẮCKHÔNGĐẠTKHÔNGKHÔNG
4. Dòng tiền tự do (Owner Earn)DỒI DÀORẤT LỚNỔN ĐỊNHTỐTĐANG ĐẦU TƯTHẤP

Nhận định chuyên sâu:

  • Benjamin Graham: CLX và VLC là trường hợp Deep Value (Net-Net). CLX có bội số thấp kỷ lục. VLC sở hữu tiền mặt ròng cao hơn vốn hóa. QNS và APF đáp ứng xuất sắc bộ lọc Graham với thị giá đang chiết khấu sâu.
  • Warren Buffett: MCH là hình mẫu hoàn hảo về Wide Moat (quyền định giá, ROE bền vững >35%). QNS là sự giao thoa hoàn hảo: con hào độc tôn mảng sữa đậu nành, ROIC cao, tiền mặt dồi dào, và định giá P/E an toàn theo tiêu chuẩn Graham.

V. Kịch Bản Tỉ Suất Sinh Lời Tương Lai & Định Giá Hợp Lý

NHÓM TĂNG TRƯỞNG & DÒNG TIỀN
  • QNS: Mục tiêu 58.000 - 62.000 đ (IRR: ~12,6% - 14,5%/năm)
  • MCH: Mục tiêu 165.000 - 175.000 đ (IRR: ~11,5% - 13,0%/năm)
  • APF: Mục tiêu 58.000 - 65.000 đ (IRR: ~14,0% - 17,0%/năm)
NHÓM TÀI SẢN & ĐỊNH GIÁ LẠI
  • CLX: Mục tiêu 22.500 - 27.000 đ (IRR: ~22,0% - 25,0%/năm)
  • VLC: Mục tiêu 19.000 - 24.500 đ (IRR: ~25,0% - 30,0%/năm)
  • VSN: Mục tiêu 19.500 - 21.000 đ (IRR: ~3,5% - 6,0%/năm)
Mã CP Kịch bản Cơ sở (Base Case) Tỷ suất sinh lời kỳ vọng
QNSGiá: 58.000 – 62.000 VNĐ. Sữa hạt tăng 5%/năm. Cổ tức 3.500 - 4.000 đ.+31,8% + Cổ tức
MCHGiá: 165.000 – 175.000 VNĐ. Retail Supreme phát huy, P/E mục tiêu 18x.+26,8% + Cổ tức
CLXGiá: 22.500 – 25.000 VNĐ. CMF tăng trưởng 8%, P/B về 1.0x.+80,7% + Cổ tức
APFGiá: 58.000 – 62.000 VNĐ. Nhà máy Lào 100% CS. Cổ tức 3.000 - 3.500 đ.+32,7% + Cổ tức
VLCGiá: 19.000 – 21.000 VNĐ. Vinabeef hòa vốn, P/B định giá lại về 0,8x.+65,2%
VSNGiá: 19.500 – 20.500 VNĐ. Doanh thu đi ngang, P/E duy trì 18x.+6,4%

VI. Khuyến Nghị Đầu Tư & Bảng Tổng Hợp Biên An Toàn (Margin of Safety)

Chiến lược Mua Mạnh: Ưu tiên giải ngân nhóm tài sản bị định giá sai lệch lớn (CLX, VLC) và phòng thủ dòng tiền dồi dào (QNS, APF). Đối với VSN, chỉ theo dõi chờ chiết khấu.
MÃ CP VÙNG GIÁ HIỆN TẠI GIÁ TRỊ HỢP LÝ BIÊN AN TOÀN KHUYẾN NGHỊ
QNS44.000 – 46.000 đ58.000 – 62.000 đ22% – 27% MUA TÍCH LŨY Value & Dividend Compounder
CLX12.000 – 13.500 đ22.500 – 25.000 đ42% – 50% MUA MẠNH Deep Value & SOTP Asset Play
VLC11.500 – 12.500 đ19.000 – 21.000 đ40% – 45% MUA TÍCH LŨY Net-Net & Turnaround Play
APF42.000 – 46.000 đ58.000 – 62.000 đ25% – 32% MUA KỲ High Dividend Cyclical
MCH135.000 – 140.000 đ165.000 – 175.000 đ18% – 23% TÍCH LŨY / GIỮ Buffett Moat
VSN18.000 – 19.000 đ19.500 – 20.500 đ5% – 10% THEO DÕI / GIỮ Chờ chiết khấu