4 Trụ Cột Của
Chế Độ Ăn Lành Mạnh
Tái Khám Phá Trí Tuệ Dinh Dưỡng Cổ Xưa
Nghịch Lý Dinh Dưỡng
Thực phẩm là thông tin, là ngôn ngữ hóa học. Nhưng chế biến hiện đại đã làm "méo mó" thông điệp này.
Thịt Có Xương (Meat on the Bone)
4 Quy Tắc Vàng
Không Nấu Quá Chín
Tránh nhiệt độ cao gây biến tính protein và tạo chất gây ung thư. Thịt hồng = Dinh dưỡng còn nguyên.
Độ Ẩm & Thời Gian
Hầm chậm (thủy phân) cắt nhỏ protein, giải phóng Glucosamine cho khớp.
Sử Dụng Chất Béo
Cần thiết để hấp thụ Vitamin A, D, E, K. Là vật liệu xây dựng màng tế bào.
Nước Hầm Xương
"Thần dược tuổi trẻ". Giàu Canxi & Collagen. Giúp trẻ phát triển chiều cao vượt trội.
Nội Tạng (Offal)
Siêu thực phẩm đích thực - Những "viên vitamin" của tự nhiên.
So Sánh Vitamin A
*Vitamin A thực vật (Carotenoids) khó hấp thụ hơn Retinol động vật.
Nguyên Tắc "Ăn Gì Bổ Nấy"
- Mắt cá: Giàu Vitamin A, lutein -> Tốt cho mắt.
- Óc: Nguồn Omega-3 dồi dào nhất -> Tốt cho thần kinh.
- Sụn/Gân: Cung cấp Glycosaminoglycans -> Tốt cho khớp.
Lên Men & Nảy Mầm
Lên Men
Vi khuẩn là "nhà máy vitamin".
- Phá vỡ Phytates: Giúp hấp thụ kẽm (Bánh mì sourdough).
- Khử độc: Vô hiệu hóa chất hại trong đậu nành (Miso/Natto).
- Probiotics: Tăng cường miễn dịch đường ruột.
Nảy Mầm
Đánh thức hạt giống đang ngủ.
- Kích hoạt Enzyme: Mở khóa kho báu dinh dưỡng.
- Chuyển hóa: Biến tinh bột thành vitamin dễ hấp thụ.
Sản Phẩm Tươi Sống (Fresh/Raw)
Nguồn chất chống oxy hóa thuần khiết. Ví dụ điển hình nhất: Sữa.
| Đặc Điểm | Sữa Tươi Nguyên Chất (Raw) | Sữa Đã Xử Lý (Pasteurized) |
|---|---|---|
| Cấu Trúc | Nguyên vẹn. Màng bảo vệ chất béo còn tốt. | Bị phá hủy. Protein biến tính. |
| Enzyme | Enzyme sống hỗ trợ tiêu hóa. | Chết. Enzyme xấu (Xanthine oxidase) lọt vào máu. |
| Hấp Thụ | Dễ dàng. | Kém. Canxi khó hấp thụ (xà phòng hóa). |
| Dị Ứng | Thấp. | Cao. Gây viêm, khó tiêu. |
Kết Hợp Để Bền Vững
(Thịt có xương)
(Nội tạng)
(Lên men)
(Tươi sống)