Phân Phối Đồng Nhất
Ý Tưởng Cốt Lõi
Mọi kết quả trong một khoảng xác định $[a, b]$ đều có cơ hội xảy ra ngang nhau. Đây là một "sân chơi bằng phẳng" nơi không có giá trị nào ưu thế hơn giá trị nào.
Đặc Điểm Chính
Hình Chữ NhậtGiá trị kỳ vọng (trung bình) nằm chính giữa khoảng:
$$ E(X) = \frac{a+b}{2} $$Ứng Dụng Thực Tế
- Mô phỏng: Tạo số ngẫu nhiên trong máy tính (Random Number Generator).
- Sản xuất: Sai số đo lường hoặc dung sai kỹ thuật (ví dụ: đường kính trục xe).
Phân Phối Mũ (Exponential)
Ý Tưởng Cốt Lõi
Mô hình hóa thời gian chờ đợi cho đến khi sự kiện tiếp theo xảy ra (trong một quy trình ngẫu nhiên hoàn toàn). Xác suất giảm dần theo hàm mũ khi thời gian trôi qua.
Đặc Điểm Chính
Không Nhớ (Memoryless)Xác suất sự kiện xảy ra trong tương lai không phụ thuộc vào việc bạn đã chờ bao lâu. "Quá khứ không ảnh hưởng tương lai".
Ứng Dụng Thực Tế
- Dịch vụ: Thời gian chờ khách hàng đến, thời gian phục vụ tại quầy.
- Độ tin cậy: Tuổi thọ linh kiện điện tử (hỏng ngẫu nhiên, không do hao mòn).
Phân Phối Gamma
Ý Tưởng Cốt Lõi
Là sự tổng quát hóa của phân phối Mũ. Nó đo lường tổng thời gian chờ đợi để $k$ sự kiện xảy ra liên tiếp (thay vì chỉ 1 sự kiện).
$\alpha$: Hình dạng (Shape) | $\beta$: Tỷ lệ (Rate)
Đặc Điểm Chính
Linh HoạtNếu $\alpha = 1$, nó trở về phân phối Mũ. Nếu $\alpha$ lớn, nó trông giống phân phối Chuẩn (hình chuông).
Ứng Dụng Thực Tế
- Khí tượng: Lượng mưa tích lũy trong một hồ chứa.
- Bảo trì: Thời gian để hoàn thành $k$ tác vụ bảo trì liên tiếp.
Phân Phối Weibull
Ý Tưởng Cốt Lõi
Vua của phân tích độ tin cậy. Nó mô hình hóa thời gian hỏng hóc khi tỷ lệ rủi ro thay đổi theo thời gian (ví dụ: càng dùng lâu càng dễ hỏng - hao mòn).
$k$: Hình dạng (Shape) | $\lambda$: Thang đo (Scale)
Đặc Điểm Chính
Mô hình hóa Hao mòn- $k < 1$: Tỷ lệ hỏng giảm (Sản phẩm bị lỗi sớm).
- $k = 1$: Tỷ lệ hỏng hằng số (Ngẫu nhiên - giống Mũ).
- $k > 1$: Tỷ lệ hỏng tăng (Do lão hóa/hao mòn).
Ứng Dụng Thực Tế
- Cơ khí: Tuổi thọ vòng bi, má phanh (hư hỏng do mỏi).
- Năng lượng: Phân tích tốc độ gió để thiết kế tua-bin.
Phân Phối Beta
Ý Tưởng Cốt Lõi
Được thiết kế riêng để mô hình hóa các biến số bị giới hạn trong khoảng [0, 1]. Nó thường được dùng để mô hình hóa sự không chắc chắn về một xác suất hoặc tỷ lệ.
Đặc Điểm Chính
Đa Hình DạngChỉ cần thay đổi 2 tham số $\alpha, \beta$, nó có thể biến thành hình chữ U, hình J, hình chuông lệch trái hoặc phải.
Ứng Dụng Thực Tế
- Quản lý dự án (PERT): Ước tính thời gian hoàn thành (lạc quan/bi quan).
- Kinh doanh: Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng, tỷ lệ phế phẩm.
Bảng Tổng Hợp
| Phân Phối | Từ Khóa | Ứng Dụng Điển Hình |
|---|---|---|
| Đồng Nhất | Ngẫu nhiên đều, Hình chữ nhật | Mô phỏng số, Sai số dung sai |
| Mũ (Exponential) | Chờ sự kiện đầu tiên, Không nhớ | Khách hàng chờ, Hỏng hóc điện tử |
| Gamma | Tổng thời gian chờ k sự kiện | Lượng mưa, Quy trình đa bước |
| Weibull | Hao mòn, Lão hóa, Độ tin cậy | Tuổi thọ máy móc, Sức gió |
| Beta | Tỷ lệ, Phần trăm, Giới hạn [0,1] | Xác suất thành công, Tiến độ dự án |